Nghĩa tiếng Việt
- Người nữ giám hộ (đứa trẻ vị thành niên).danh từEN-VI Dict
- Cô giáo dạy kèm.danh từEN-VI Dict
- Bà trợ lý học tập (ở trường đại học Anh).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The tutoress watched the child closely.
-
The tutoress explained the lesson clearly.
-
Our tutoress helped us after class.