TanroDictionary Sổ từ

tutti

/ˈtuːti/

Anh
0

tutti là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tất cả; Danh từ, số nhiều tuttis; Phần việc do mọi người cùng làm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tất cả.tính từEN-VI Dict
  2. Danh từ, số nhiều tuttis.tính từEN-VI Dict
  3. Phần việc do mọi người cùng làm.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We sang tutti at the end together.

  2. The score had several tuttis for the choir.

  3. Tutti work made the project finish faster.