TanroDictionary Sổ từ

tuvalu

/tuˈvɑlu/

Anh
0

tuvalu là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một quốc gia và quần đảo của Polynesia, ở châu Đại Dương. Capital and largest city: Funafuti.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một quốc gia và quần đảo của Polynesia, ở châu Đại Dương. Capital and largest city: Funafuti.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Tuvalu has a very small population.