TanroDictionary Sổ từ

tuyên thệ

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thề sẽ làm đúng như mình cam đoan, trước nhiều người khi gia nhập một đoàn thể hay nhận một chức vụ.động từ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép