TanroDictionary Sổ từ

tuyến tính

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có tính chất thẳng, nối tiếp nhau theo đường thẳng.danh từ
  2. Bậc nhất.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Vận tốc tuyến tính.

  2. Trật tự tuyến tính.

  3. Phương trình tuyến tính.

  4. Hàm số tuyến tính.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép