Nghĩa tiếng Việt
- Có tính chất thẳng, nối tiếp nhau theo đường thẳng.danh từ
- Bậc nhất.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Vận tốc tuyến tính.
-
Trật tự tuyến tính.
-
Phương trình tuyến tính.
-
Hàm số tuyến tính.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép