TanroDictionary Sổ từ

tuyệt bút

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tác phẩm văn học hoặc nghệ thuật hay, đẹp đến cực điểm.danh từ
  2. Bài văn viết khi gần chết.danh từ

Ví dụ

  1. Ngô đại cáo là tuyệt bút của.

  2. Một thiên tuyệt bút gọi là để sau (Truyện Kiều)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép