TanroDictionary Sổ từ

twaddle

/ˈtwɒdl/

Anh
0

twaddle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Câu chuyện mách qué, chuyện lăng nhăng; Nói mách qué, nói lăng nhăng; viết lăng nhăng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Câu chuyện mách qué, chuyện lăng nhăng.danh từEN-VI Dict
  2. Nói mách qué, nói lăng nhăng; viết lăng nhăng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Stop that twaddle and answer the question.

  2. He began to twaddle instead of helping.