Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của twaddle.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept twaddling instead of answering the question.
/ˈtwɑːdəlɪŋ/
twaddling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của twaddle.
He kept twaddling instead of answering the question.