TanroDictionary Sổ từ

tweaked

/twˈiːkt/

Anh
0

tweaked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của tweak.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của tweakđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He tweaked the chair to fit better.