Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của tweakđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He tweaked the chair to fit better.
/twˈiːkt/
tweaked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của tweak.
He tweaked the chair to fit better.