TanroDictionary Sổ từ

tweedle

/ˈtwidəl/

Anh
0

tweedle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng cò ke (tiếng đàn viôlông, tiếng nhị... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng cò ke (tiếng đàn viôlông, tiếng nhị... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A soft tweedle came from the violin.