Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng cò ke (tiếng đàn viôlông, tiếng nhị... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A soft tweedle came from the violin.
/ˈtwidəl/
tweedle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng cò ke (tiếng đàn viôlông, tiếng nhị... ).
A soft tweedle came from the violin.