Nghĩa tiếng Việt
- [[|]] thường mặc quần áo vải túyt.tính từEN-VI Dict
- [[<đùa>|<đùa>]] cư xử theo cách bỗ bã kiểu kẻ phú hộ nông thôn ở Anh.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He looked tweedy in his old jacket.
-
She gave a tweedy laugh at dinner.