TanroDictionary Sổ từ

tweedy

/ˈtwiːdi/

Anh
0

tweedy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: [[|]] thường mặc quần áo vải túyt; [[<đùa>|<đùa>]] cư xử theo cách bỗ bã kiểu kẻ phú hộ nông thôn ở Anh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. [[|]] thường mặc quần áo vải túyt.tính từEN-VI Dict
  2. [[<đùa>|<đùa>]] cư xử theo cách bỗ bã kiểu kẻ phú hộ nông thôn ở Anh.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He looked tweedy in his old jacket.

  2. She gave a tweedy laugh at dinner.