TanroDictionary Sổ từ

tweeting

/twˈiːtɪŋ/

Anh
0

tweeting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của tweet.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của tweet.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She is tweeting a quick update now.