Nghĩa tiếng Việt
- Nhỏ (lông, gai... ) bằng cặp; gắp bằng nhíp.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We can tweezer the result quickly.
/ˈtwizɜː/
tweezer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhỏ (lông, gai... ) bằng cặp; gắp bằng nhíp.
We can tweezer the result quickly.