TanroDictionary Sổ từ

twentieth

/ˈtwentiəθ/

Anh
0

twentieth là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thứ hai mươi; Một phần hai mươi; Người thứ hai mươi; vật thứ hai mươi; ngày hai mươi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thứ hai mươi.tính từEN-VI Dict
  2. Một phần hai mươi.danh từEN-VI Dict
  3. Người thứ hai mươi; vật thứ hai mươi; ngày hai mươi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He was the twentieth customer in line.

  2. A twentieth of the pie was enough for me.

  3. She was the twentieth to arrive at the door.