Nghĩa tiếng Việt
- Khổ tờ giấy cắt phần 24 của tờ giấy lớn.danh từEN-VI Dict
- Quyển sách, tráng giấy hay tờ báo theo khổ này.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This twenty-four book fits easily in a bag.
-
The printer made a twenty-four edition today.