Nghĩa tiếng Việt
- Số hai mươi hai.MEN-VI Dict
- Súng lục hoặc súng trường cỡ nòng 22.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She turned twenty-two last week.
-
A twenty-two can be hard to handle.
/ˌtwɛntiˈtuː/
twenty-two là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Số hai mươi hai; Súng lục hoặc súng trường cỡ nòng 22.
She turned twenty-two last week.
A twenty-two can be hard to handle.