Nghĩa tiếng Việt
- Đồ ti tiện, kẻ đáng khinh.danh từEN-VI Dict
- Người khờ dại.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That twerp kept interrupting the lesson.
-
Don't be a twerp with your friends.
/twɜːp/
twerp là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồ ti tiện, kẻ đáng khinh; Người khờ dại.
That twerp kept interrupting the lesson.
Don't be a twerp with your friends.