TanroDictionary Sổ từ

twice-laid

/ˈtwaɪˌsleɪd/

Anh
0

twice-laid là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm bằng những mảnh đã cũ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm bằng những mảnh đã cũ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rug was made from twice-laid rope.