Nghĩa tiếng Việt
- Ai cũng biết vì lặp lại nhiều lần.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He told a twice-told tale to the children.
-
a twice-told tale
một câu chuyện đã kể nhiều lần
/ˈtoʊld/
twice-told là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ai cũng biết vì lặp lại nhiều lần.
He told a twice-told tale to the children.
a twice-told tale
một câu chuyện đã kể nhiều lần