TanroDictionary Sổ từ

twice-told

/ˈtoʊld/

Anh
0

twice-told là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ai cũng biết vì lặp lại nhiều lần.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ai cũng biết vì lặp lại nhiều lần.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He told a twice-told tale to the children.

  2. a twice-told tale

    một câu chuyện đã kể nhiều lần