TanroDictionary Sổ từ

twicer

/ˈtwaɪsə/

Anh
0

twicer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thợ sắp chữ kiêm thợ in; Người đi nhà thờ hai lần ngày chủ nhật.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thợ sắp chữ kiêm thợ in.danh từEN-VI Dict
  2. Người đi nhà thờ hai lần ngày chủ nhật.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The twicer set the type and printed the page.

  2. He kept the twicer on the desk.