TanroDictionary Sổ từ

twin-crew

/ˈtwɪnˈkruː/

Anh
0

twin-crew là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có hai chân vịt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có hai chân vịt.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The twin-crew boat moved smoothly across the lake.