Nghĩa tiếng Việt
- Có hai động cơ (máy bay).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A twin-engined plane flew above the fields.
/ˈtwɪnˈɛndʒənd/
twin-engined là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có hai động cơ (máy bay).
A twin-engined plane flew above the fields.