TanroDictionary Sổ từ

twin-flower

/ˈtwɪnˈflɑʊər/

Anh
0

twin-flower là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hoa sinh đôi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hoa sinh đôi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A twin-flower grew beside the path.