TanroDictionary Sổ từ

twin-spindle

/ˈtwɪnˈspɪndəl/

Anh
0

twin-spindle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hai trục chính.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hai trục chính.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The machine has a twin-spindle for faster work.