TanroDictionary Sổ từ

twiner

/ˈtwɑɪnɜː/

Anh
0

twiner là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Máy xe sợi; Cây quấn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máy xe sợi.danh từEN-VI Dict
  2. Cây quấn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The twiner spun the thread into yarn.

  2. This twiner climbs quickly up the wall.