TanroDictionary Sổ từ

twinkling

/ˈtwɪŋklɪŋ/

Anh Thông dụng
0

twinkling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự lấp lánh; Sự nhấy nháy; cái nháy mắt; hiện tại phân từ của twinkle.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lấp lánh.danh từEN-VI Dict
  2. Sự nhấy nháy; cái nháy mắt.danh từEN-VI Dict
  3. hiện tại phân từ của twinkleđộng từEN-VI Dict
  4. Lấp lánh.tính từEN-VI Dict
  5. Nhấp nhánh; (nghĩa bóng) long lanh, lóng lánh.tính từEN-VI Dict
  6. phân từ hiện tại của twinkleđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. We enjoyed the twinkling of the lights.

  2. There was a twinkling in her smile.

  3. She is twinkling in the dark sky.

  4. The twinkling lights made the hall warm.

  5. His twinkling eyes showed quiet joy.