Nghĩa tiếng Việt
- Quanh co khúc khuỷu (con đường, sông... ).tính từEN-VI Dict
- Không thật thà, gian dối, quanh co, lắm mánh khoé (người).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We walked down a twisti road.
-
He made a twisti plan to avoid work.