TanroDictionary Sổ từ

twisty

/ˈtwɪsti/

Anh
0

twisty là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quanh co khúc khuỷu (con đường, sông... ); Không thật thà, gian dối, quanh co, lắm mánh khoé (người).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quanh co khúc khuỷu (con đường, sông... ).tính từEN-VI Dict
  2. Không thật thà, gian dối, quanh co, lắm mánh khoé (người).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We walked down a twisti road.

  2. He made a twisti plan to avoid work.