TanroDictionary Sổ từ

two-branched

/ˈtuːˈbræntʃt/

Anh
0

two-branched là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hai cành.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hai cành.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A two-branched tree stood by the gate.