TanroDictionary Sổ từ

two-chambered

/ˈtuːˈtʃeɪmbɜːd/

Anh
0

two-chambered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hai phòng; hai khoang.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hai phòng; hai khoang.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The two-chambered box kept things dry.