TanroDictionary Sổ từ

two-handed

/ˈtuːˈhændəd/

Anh
0

two-handed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có hai tay; Cần phải dùng (điều khiển bằng) cả hai tay (máy... ); Thuận cả hai tay.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có hai tay.tính từEN-VI Dict
  2. Cần phải dùng (điều khiển bằng) cả hai tay (máy... ).tính từEN-VI Dict
  3. Thuận cả hai tay.tính từEN-VI Dict
  4. Cần hai người kéo (cưa).tính từEN-VI Dict
  5. Cho hai người.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He lifted the box with two-handed effort.

  2. This saw needs two-handed use.

  3. She is a two-handed tennis player.

  4. You need a two-handed saw to cut this wood.

  5. They enjoyed a two-handed game of chess tonight.