Nghĩa tiếng Việt
- Hai chiều (đường phố); có hai đường dẫn tới (vòi nước).tính từEN-VI Dict
- Hai chiều; (rađiô) thu phát.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This is a two-way street near the market.
-
The radio has a two-way signal.
/ˈtuːˈweɪ/
two-way là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hai chiều (đường phố); có hai đường dẫn tới (vòi nước); Hai chiều; (rađiô) thu phát.
This is a two-way street near the market.
The radio has a two-way signal.