Nghĩa tiếng Việt
- Cho hai người (điệu múa, trò chơi).tính từEN-VI Dict
- Điệu múa hai người; trò chơi tay đôi.danh từEN-VI Dict
- Cặp vợ chồng, cặp tình nhân.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They played a twosome game after school.
-
The dance began as a twosome.
-
The twosome walked home in silence.