TanroDictionary Sổ từ

tycoonery

/taɪˈkɑːnjəi/

Anh
0

tycoonery là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chế độ trùm tư bản, chế độ các vua tư bản (dầu hoả, ô tô... ); Chế độ mạc phủ (ở Nhật Bản).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chế độ trùm tư bản, chế độ các vua tư bản (dầu hoả, ô tô... ).danh từEN-VI Dict
  2. Chế độ mạc phủ (ở Nhật Bản).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The town grew under tycoonery and greed.

  2. The historian studied tycoonery in old Japan.