TanroDictionary Sổ từ

tympanal

/ˈtɪmpənəl/

Anh
0

tympanal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc tai giữa; Thuộc màng thính (côn trùng); Thuộc màng nhĩ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc tai giữa.tính từEN-VI Dict
  2. Thuộc màng thính (côn trùng).tính từEN-VI Dict
  3. Thuộc màng nhĩ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The tympanal nerve was examined by the doctor.

  2. The insect's tympanal organ caught the sound.

  3. He felt pain near the tympanal membrane.