TanroDictionary Sổ từ

typewriting

/ˈtaɪpraɪtɪŋ/

Anh
0

typewriting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuật đánh máy; công việc đánh máy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuật đánh máy; công việc đánh máy.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Typewriting took practice and patience.