Nghĩa tiếng Việt
- Thuật đánh máy; công việc đánh máy.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Typewriting took practice and patience.
/ˈtaɪpraɪtɪŋ/
typewriting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuật đánh máy; công việc đánh máy.
Typewriting took practice and patience.