Nghĩa tiếng Việt
- Loại hình học.danh từEN-VI Dict
- Hệ thống các kiểu hình, hệ thống các loại hình.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We studied typology in class.
-
The typology helped us sort the samples.
/taɪˈpɒlədʒi/
typology là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Loại hình học; Hệ thống các kiểu hình, hệ thống các loại hình.
We studied typology in class.
The typology helped us sort the samples.