Nghĩa tiếng Việt
- Bạo ngược, chuyên chế, hung tàn.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
He spoke tyrannicalli to the workers.
/təˈrænɪkəlli/
tyrannically là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bạo ngược, chuyên chế, hung tàn.
He spoke tyrannicalli to the workers.