TanroDictionary Sổ từ

tyrannizer

/ˈtɪrəˌnɑɪzɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẻ đối xử bạo ngược.danh từ

Ví dụ

  1. The tyrannizer made life hard for others.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép