Nghĩa tiếng Việt
- Kẻ đối xử bạo ngược.danh từ
Ví dụ
-
The tyrannizer made life hard for others.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtɪrəˌnɑɪzɜː/
The tyrannizer made life hard for others.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép