TanroDictionary Sổ từ

tyre

/ˈtaɪə(r)/

Anh Thông dụng
0

tyre là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bản (cao su, sắt... ) cạp vành (bánh xe); lốp xe; Lắp cạp vành; lắp lốp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bản (cao su, sắt... ) cạp vành (bánh xe); lốp xe.danh từEN-VI Dict
  2. Lắp cạp vành; lắp lốp.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. You need to replace the old rubber tyre.

  2. They tyre the wheel before the race.

  3. rubber tyre

    lốp cao su

  4. solid tyre

    lốp đặc

  5. pneumatic tyre

    lốp bơm hơi