Nghĩa tiếng Việt
- Tối tăm, không nhìn thấy gì cả.tính từ いWiktionary
- Mờ mịt, không có hi vọng gì.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Trời u ám.
-
Đất trời u ám.
-
Cuộc sống u ám dưới chế độ thực dân phong kiến.
u ám là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tối tăm, không nhìn thấy gì cả; Mờ mịt, không có hi vọng gì.
Trời u ám.
Đất trời u ám.
Cuộc sống u ám dưới chế độ thực dân phong kiến.