Nghĩa tiếng Việt
- Từ mô phỏng tiếng kêu khóc nhỏ, rời rạc và không rõ, gây cảm giác buồn, khó chịu.tính từ いWiktionary
- Từ mô phỏng tiếng nói không rõ tiếng của trẻ thơ.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
khóc u ơ
-
nói u ơ
-
"U ơ ra trước hương đài, Tưởng quang cảnh ấy chua cay dường nào!" (ATV)