TanroDictionary Sổ từ

u ơ

Việt
0

u ơ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Từ mô phỏng tiếng kêu khóc nhỏ, rời rạc và không rõ, gây cảm giác buồn, khó chịu; Từ mô phỏng tiếng nói không rõ tiếng của trẻ thơ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ mô phỏng tiếng kêu khóc nhỏ, rời rạc và không rõ, gây cảm giác buồn, khó chịu.tính từ いWiktionary
  2. Từ mô phỏng tiếng nói không rõ tiếng của trẻ thơ.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. khóc u ơ

  2. nói u ơ

  3. "U ơ ra trước hương đài, Tưởng quang cảnh ấy chua cay dường nào!" (ATV)