Nghĩa tiếng Việt
- Mê muội đến mức không còn phân biệt, nhận thức được gì.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
đầu óc u mê, không phân biệt được tốt xấu
-
Mày chết đã kề cổ rồi, còn u mê không biết à?
(La Quán Trung, Tam quốc diễn nghĩa, hồi 79, Phan Kế Bính dịch, Bùi Kỷ hiệu đính)