TanroDictionary Sổ từ

u tịch

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vắng vẻ và tĩnh mịch.tính từ い

Ví dụ

  1. Chốn thâm cung u tịch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép