Nghĩa tiếng Việt
- Mờ tối, gợi lên sự buồn bã, cô quạnh.tính từ い
- Ngu dốt, tối tăm do bị kìm hãm.tính từ い
Ví dụ
-
căn phòng u tối
-
cặp mắt u tối
-
tâm trí u tối
-
cuộc sống u tối dưới chế độ phong kiến
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép