TanroDictionary Sổ từ

u tối

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mờ tối, gợi lên sự buồn bã, cô quạnh.tính từ い
  2. Ngu dốt, tối tăm do bị kìm hãm.tính từ い

Ví dụ

  1. căn phòng u tối

  2. cặp mắt u tối

  3. tâm trí u tối

  4. cuộc sống u tối dưới chế độ phong kiến

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép