Nghĩa tiếng Việt
- Trầm lặng và u buồn sâu lắng.tính từ い
Ví dụ
-
Âm hưởng u trầm.
-
Không khí u trầm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Âm hưởng u trầm.
Không khí u trầm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép