TanroDictionary Sổ từ

uổng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Để mất đi một cách đáng tiếc do đã không được dùng một cách có ích.động từ

Ví dụ

  1. Uổng công chờ đợi.

  2. Chết uổng mạng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép