Nghĩa tiếng Việt
- Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của unmanned aerial vehicle (“phương tiện bay không người lái”).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The uav was useful in class.
/ˈjuːv/
uav là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của unmanned aerial vehicle (“phương tiện bay không người lái”).
The uav was useful in class.