Nghĩa tiếng Việt
- Tính có ở một nơi nhất định; sự có ở một nơi nhất định.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Its ubieti is tied to one place.
/ˈjuːbiːti/
ubiety là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính có ở một nơi nhất định; sự có ở một nơi nhất định.
Its ubieti is tied to one place.