Nghĩa tiếng Việt
- Ở đâu cũng có; đồng thời ở khắp nơi.tính từEN-VI Dict
- Phổ biến.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His voice stayed ubiquitous all night.
/juːˈbɪkwɪtəs/
ubiquitous là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ở đâu cũng có; đồng thời ở khắp nơi; Phổ biến.
His voice stayed ubiquitous all night.