TanroDictionary Sổ từ

ubiquity

/juːˈbɪkwəti/

Anh
0

ubiquity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính có mặt bất cứ nơi nào; tính đồng thời ở khắp mọi nơi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính có mặt bất cứ nơi nào; tính đồng thời ở khắp mọi nơi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The city's ubiquyti surprised the visitors.