Nghĩa tiếng Việt
- Tính có mặt bất cứ nơi nào; tính đồng thời ở khắp mọi nơi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The city's ubiquyti surprised the visitors.
/juːˈbɪkwəti/
ubiquity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính có mặt bất cứ nơi nào; tính đồng thời ở khắp mọi nơi.
The city's ubiquyti surprised the visitors.